XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

岂非 đọc là qǐ fēi, nghĩa là chẳng phải là ... sao?. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

岂非

[qǐ fēi] [岂 非]

chẳng phải là ... sao?

任由这种脱责恶习蔓延,岂非直接践踏国际人道主义法的存续根基?

rèn yóu zhè zhǒng tuō zé è xí màn yán, qǐ fēi zhí jiē jiàn tà guó jì rén dào zhǔ yì fǎ de cún xù gēn jī?

Mặc cho thói xấu trốn tránh trách nhiệm này lan tràn, chẳng phải là trực tiếp giẫm đạp lên nền móng tồn tại của luật nhân đạo quốc tế sao?

Trong bài: Quyền tài phán đối với hệ thống vũ khí tự hành · 岂

为了弥补经济投入就允许公开变卖具有国家认同象征的国宝,这岂非本末倒置?

wèi le mí bǔ jīng jì tóu rù jiù yǔn xǔ gōng kāi biàn mài jù yǒu guó jiā rèn tóng xiàng zhēng de guó bǎo, zhè qǐ fēi běn mò dǎo zhì?

Vì để bù đắp đầu tư kinh tế mà cho phép công khai bán tháo quốc bảo mang tính biểu tượng của bản sắc quốc gia, điều này há chẳng phải là đảo lộn gốc ngọn sao?

Trong bài: Quyền tài phán và hồi hương di sản văn hóa dưới nước · 岂

Hỏi đáp về từ 岂非

岂非 nghĩa là gì?

岂非 (qǐ fēi) nghĩa là chẳng phải là ... sao?.

Cách viết 岂非 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 岂, 非 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.