XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Hình minh hoạ bộ 山 — núi

Bộ thủ số 46 · 3 nét

山Sơn

núi

Cốt lõiGặp trong 24 chữ HSK🌿 Thiên nhiên & thời tiết
Bính âm
shān
Hán Việt
Sơn
Số nét
3
Khang Hy
#46
Bên tráiPhía trênPhía dưới

Thứ tự nét

Mẹo nhớ

Ba nét tạo dãy núi: đỉnh giữa cao nhất, hai sườn nối xuống chân núi.

Đoán nghĩa chữ lạ

Chữ có bộ 山 thường liên quan tới núi, địa hình cao, đá núi: 岛 峰 峡 岩.

Nguồn gốc hình chữ

Chữ tượng hình ngọn núi với các đỉnh cao thấp, thấy trong giáp cốt văn và kim văn.

Chữ ví dụ bấm để xem từ vựng

Chữ HSK có bộ này 24 chữ · dễ → khó

Thu gọn

HSK 1 · 2 chữ

HSK 5 · 2 chữ

HSK 7 · 3 chữ

Khác · 7 chữ