XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 屿 đọc là yǔ, nghĩa là đảo nhỏ. Thuộc bộ Sơn 山. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

屿

[yǔ]

đảo nhỏ

保护岛屿生态环境是当务之急。

bǎo hù dǎo yǔ shēng tài huán jìng shì dāng wù zhī jí.

Bảo vệ môi trường sinh thái hòn đảo là việc cấp bách hiện nay.

该岛屿距离国家本土有数百公里。

gāi dǎo yǔ jù lí guó jiā běn tǔ yǒu shù bǎi gōng lǐ.

Hòn đảo này cách lãnh thổ chính của đất nước hàng trăm kilômét.

科学家精确测量了该岛屿的经度。

kē xué jiā jīng què cè liáng le gāi dǎo yǔ de jīng dù.

Các nhà khoa học đã đo chính xác kinh độ của hòn đảo đó.

Hỏi đáp về chữ 屿

屿 nghĩa là gì?

屿 (yǔ) nghĩa là đảo nhỏ.

Cách viết chữ 屿 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 屿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 屿 thuộc bộ Sơn (山).

Chữ 屿 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 岛屿 (dǎo yǔ) – đảo; 兰屿 (lán yǔ) – Thị trấn Lan Ngữ hoặc đảo Lan Ngữ, huyện Đài Đông 台东县 (tái dōng xiàn…; 烈屿 (liè yǔ) – thị trấn Liệt Dữ ở huyện Kim Môn 金门县 (jīn mén xiàn) (quần đảo Kim Mô…; 秀屿 (xiù yǔ) – Xiuyu, một quận của thành phố Phủ Điền 莆田市 (pútián shì), Phúc Kiến; 西屿 (xī yǔ) – hương Tây Vũ hoặc Tây Ngữ ở huyện Bành Hồ 澎湖县 (péng hú xiàn) (quần đ…; 兰屿乡 (lán yǔ xiāng) – hương Lan Tự (Lanyu) hay đảo Lan Tự (Orchid Island), huyện Đài Đông….