XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 崭 đọc là zhǎn, nghĩa là cao chót vót; nổi bật. Thuộc bộ Sơn 山. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

崭

[zhǎn]

cao chót vót; nổi bật; rất

学校门口挂着一块崭新的铜牌。

xué xiào mén kǒu guà zhe yí kuài zhǎn xīn de tóng pái.

Trước cổng trường treo một tấm biển đồng mới tinh.

妈妈给我买了一张崭新的书桌。

mā ma gěi wǒ mǎi le yì zhāng zhǎn xīn de shū zhuō.

Mẹ mua cho tôi một chiếc bàn học mới tinh.

他开着一辆崭新的奔驰去上班。

tā kāi zhe yí liàng zhǎn xīn de bēn chí qù shàng bān.

Anh ấy lái một chiếc Mercedes mới toanh đi làm.

Hỏi đáp về chữ 崭

崭 nghĩa là gì?

崭 (zhǎn) nghĩa là cao chót vót; nổi bật.

Cách viết chữ 崭 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 崭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 崭 thuộc bộ Sơn (山).

Chữ 崭 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 崭新 (zhǎn xīn) – mới tinh; 崭亮 (zhǎn liàng) – sáng rực; 崭劲 (zhǎn jìn) – rất chăm chỉ; 崭晴 (zhǎn qíng) – thời tiết quang đãng; 崭然 (zhǎn rán) – xuất sắc; 崭齐 (zhǎn qí) – ngăn nắp.