峥嵘 đọc là zhēng róng, nghĩa là cao chót vót; núi non hiểm trở. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 峥嵘
峥嵘 nghĩa là gì?
峥嵘 (zhēng róng) nghĩa là cao chót vót; núi non hiểm trở.
Cách viết 峥嵘 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 峥, 嵘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 峥嵘?
Thường gặp: 头角峥嵘 (tóu jiǎo zhēng róng) – tiềm năng của người trẻ xuất chúng (thành ngữ); 岁月峥嵘 (suì yuè zhēng róng) – những năm tháng nhiều sự kiện; 峥嵘岁月 (zhēng róng suì yuè) – năm tháng khó quên (thành ngữ).