峥
[zhēng]
xuất sắc; cao vút
Chữ 峥 đọc là zhēng, nghĩa là xuất sắc; cao vút. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhēng]
xuất sắc; cao vút
峥 (zhēng) nghĩa là xuất sắc; cao vút.
Viết lần lượt từng nét của chữ 峥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 峥嵘 (zhēng róng) – cao chót vót; 头角峥嵘 (tóu jiǎo zhēng róng) – tiềm năng của người trẻ xuất chúng (thành ngữ); 岁月峥嵘 (suì yuè zhēng róng) – những năm tháng nhiều sự kiện; 峥嵘岁月 (zhēng róng suì yuè) – năm tháng khó quên (thành ngữ).