XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 崛 đọc là jué, nghĩa là cao chót vót như đỉnh núi. Thuộc bộ Sơn 山. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

崛

[jué]

cao chót vót như đỉnh núi

秦国靠法家迅速崛起并扫平六国,难道无为而治在乱世真的一无是处吗?

qín guó kào fǎ jiā xùn sù jué qǐ bìng sǎo píng liù guó, nán dào wú wéi ér zhì zài luàn shì zhēn de yì wú shì chù ma?

Nước Tần dựa vào Pháp gia nhanh chóng trỗi dậy rồi quét sạch sáu nước, chẳng lẽ vô vi mà trị trong thời loạn thực sự không có chút tác dụng nào sao?

Trong bài: Đối thoại Đạo gia và Pháp gia về trật tự xã hội · 莫过于

亚洲经济的崛起改变了世界格局。

yà zhōu jīng jì de jué qǐ gǎi biàn le shì jiè gé jú.

Sự trỗi dậy của kinh tế châu Á đã thay đổi cục diện thế giới.

这支年轻的队伍正在体坛迅速崛起。

zhè zhī nián qīng de duì wu zhèng zài tǐ tán xùn sù jué qǐ.

Đội tuyển trẻ này đang trỗi dậy nhanh chóng trên đấu trường thể thao.

Hỏi đáp về chữ 崛

崛 nghĩa là gì?

崛 (jué) nghĩa là cao chót vót như đỉnh núi.

Cách viết chữ 崛 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 崛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 崛 thuộc bộ Sơn (山).

Chữ 崛 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 崛起 (jué qǐ) – nổi lên đột ngột (đến vị trí cao vượt); 奇崛 (qí jué) – kỳ lạ và nổi bật; 崛立 (jué lì) – vươn cao vượt trội; 崛地而起 (jué dì ér qǐ) – nghĩa đen: nổi lên đột ngột trên mặt đất (thành ngữ).