XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 岭 đọc là lǐng, nghĩa là dãy núi; sườn núi. Thuộc bộ Sơn 山. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

岭

[lǐng]

dãy núi; sườn núi

我们沿着山岭向前走。

wǒ men yán zhe shān lǐng xiàng qián zǒu.

Chúng tôi men theo sống núi đi về phía trước.

远处连绵起伏的山岭在云雾中若隐若现。

yuǎn chù lián mián qǐ fú de shān lǐng zài yún wù zhōng ruò yǐn ruò xiàn.

Dãy núi trập trùng phía xa ẩn hiện trong màn sương mây.

这座古老的长城依山岭而建,气势雄伟。

zhè zuò gǔ lǎo de cháng chéng yī shān lǐng ér jiàn, qì shì xióng wěi.

Vạn Lý Trường Thành cổ kính này được xây men theo dãy núi, khí thế hùng vĩ.

Hỏi đáp về chữ 岭

岭 nghĩa là gì?

岭 (lǐng) nghĩa là dãy núi; sườn núi.

Cách viết chữ 岭 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 岭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 岭 thuộc bộ Sơn (山).

Chữ 岭 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 山岭 (shān lǐng) – sống núi; 五岭 (wǔ lǐng) – năm dãy núi ngăn cách Hồ Nam và Giang Tây với miền nam Trung Quốc, đ…; 南岭 (nán lǐng) – núi Nam Lĩnh, trên biên giới Hồ Nam, Giang Tây, Quảng Đông và Quảng…; 岭东 (lǐng dōng) – quận Lingdong của thành phố Shuangyashan 双鸭山 (shuāng yā shān), Hắc L…; 岭南 (lǐng nán) – phía nam ngũ lĩnh; 岭𫶕 (líng yíng) – sâu trong núi.