XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

山峦 đọc là shān luán, nghĩa là dãy núi; chuỗi đỉnh núi liên tục. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

山峦

[shān luán] [山 峦]

dãy núi; chuỗi đỉnh núi liên tục

王老师,您快看这幅宋代山水画,远处的山峦在云雾间若隐若现,笔法太精妙了。

wáng lǎo shī, nín kuài kàn zhè fú sòng dài shān shuǐ huà, yuǎn chù de shān luán zài yún wù jiān ruò yǐn ruò xiàn, bǐ fǎ tài jīng miào le.

Thầy Vương, thầy mau nhìn bức tranh sơn thủy thời Tống này, những dãy núi phía xa ẩn hiện giữa mây mù, nét bút quá đỗi tinh tế.

Trong bài: Thẩm mỹ sơn thủy họa thời Tống · 不禁

远处的山峦重叠,隐没在云雾中。

yuǎn chù de shān luán chóng dié, yǐn méi zài yún wù zhōng.

Những dãy núi xa xa trùng điệp, ẩn hiện trong làn mây sương.

远处的山峦连绵起伏,在晨雾中若隐若现。

yuǎn chù de shān luán lián mián qǐ fú, zài chén wù zhōng ruò yǐn ruò xiàn.

Dãy núi đằng xa trập trùng nhấp nhô, ẩn hiện mờ ảo trong sương sớm.

Hỏi đáp về từ 山峦

山峦 nghĩa là gì?

山峦 (shān luán) nghĩa là dãy núi; chuỗi đỉnh núi liên tục.

Cách viết 山峦 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 山, 峦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 山峦?

Thường gặp: 山峦重叠 (shān luán chóng dié) – dãy núi cao chồng chéo (thành ngữ).