XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

山峦重叠 đọc là shān luán chóng dié, nghĩa là dãy núi cao chồng chéo (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

山峦重叠

[shān luán chóng dié] [山 峦 重 叠]

dãy núi cao chồng chéo (thành ngữ)

远处的山峦重叠,隐没在云雾中。

yuǎn chù de shān luán chóng dié, yǐn méi zài yún wù zhōng.

Những dãy núi xa xa trùng điệp, ẩn hiện trong làn mây sương.

Hỏi đáp về từ 山峦重叠

山峦重叠 nghĩa là gì?

山峦重叠 (shān luán chóng dié) nghĩa là dãy núi cao chồng chéo (thành ngữ).

Cách viết 山峦重叠 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 山, 峦, 重, 叠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.