山峦重叠
[shān luán chóng dié] [山 峦 重 叠]
dãy núi cao chồng chéo (thành ngữ)
远处的山峦重叠,隐没在云雾中。
yuǎn chù de shān luán chóng dié, yǐn méi zài yún wù zhōng.Những dãy núi xa xa trùng điệp, ẩn hiện trong làn mây sương.
山峦重叠 đọc là shān luán chóng dié, nghĩa là dãy núi cao chồng chéo (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shān luán chóng dié] [山 峦 重 叠]
dãy núi cao chồng chéo (thành ngữ)
远处的山峦重叠,隐没在云雾中。
yuǎn chù de shān luán chóng dié, yǐn méi zài yún wù zhōng.Những dãy núi xa xa trùng điệp, ẩn hiện trong làn mây sương.
山峦重叠 (shān luán chóng dié) nghĩa là dãy núi cao chồng chéo (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 山, 峦, 重, 叠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.