XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

峻岭 đọc là jùn lǐng, nghĩa là dãy núi cao sừng sững. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

峻岭

[jùn lǐng] [峻 岭]

dãy núi cao sừng sững

这条新建的高速铁路穿越了数座崇山峻岭。

zhè tiáo xīn jiàn de gāo sù tiě lù chuān yuè le shù zuò chóng shān jùn lǐng.

Tuyến đường sắt cao tốc mới xây này chạy xuyên qua nhiều dãy núi non trùng điệp.

工人们日夜奋战,终于在崇山峻岭间筑成一条坦途。

gōng rén men rì yè fèn zhàn, zhōng yú zài chóng shān jùn lǐng jiān zhù chéng yì tiáo tǎn tú.

Công nhân chiến đấu ngày đêm, cuối cùng đã mở nên một con đường bằng phẳng giữa núi non trùng điệp.

这味名贵的中药材产自崇山峻岭,采集与烘干工序都极为考究。

zhè wèi míng guì de zhōng yào cái chǎn zì chóng shān jùn lǐng, cǎi jí yǔ hōng gān gōng xù dōu jí wéi kǎo jiū.

Vị dược liệu quý này sinh trưởng nơi núi non trùng điệp, quy trình thu hái và sấy khô đều vô cùng tỉ mỉ.

Hỏi đáp về từ 峻岭

峻岭 nghĩa là gì?

峻岭 (jùn lǐng) nghĩa là dãy núi cao sừng sững.

Cách viết 峻岭 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 峻, 岭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 峻岭?

Thường gặp: 崇山峻岭 (chóng shān jùn lǐng) – núi non trùng điệp và hiểm trở (thành ngữ).