XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

五岭 đọc là wǔ lǐng, nghĩa là năm dãy núi ngăn cách Hồ Nam và Giang Tây với miền nam Trung Quốc, đặc biệt là Quảng Đông và Quảng Tây, cụ thể: Đại Dữu Lĩnh 大庾岭 (dà yǔ lǐng), Đô Bằng Lĩnh 都庞岭 (dū páng lǐng), Kỵ Điền Lĩnh 骑田岭 (qí tián lǐng), Manh Chử Lĩnh 萌渚岭 (méng zhǔ lǐng) và Việt Thành Lĩnh 越城岭 (yuè chéng lǐng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

五岭

[wǔ lǐng] [五 岭]

năm dãy núi ngăn cách Hồ Nam và Giang Tây với miền nam Trung Quốc, đặc biệt là Quảng Đông và Quảng Tây, cụ thể: Đại Dữu Lĩnh 大庾岭 (dà yǔ lǐng), Đô Bằng Lĩnh 都庞岭 (dū páng lǐng), Kỵ Điền Lĩnh 骑田岭 (qí tián lǐng), Manh Chử Lĩnh 萌渚岭 (méng zhǔ lǐng) và Việt Thành Lĩnh 越城岭 (yuè chéng lǐng)

Hỏi đáp về từ 五岭

五岭 nghĩa là gì?

五岭 (wǔ lǐng) nghĩa là năm dãy núi ngăn cách Hồ Nam và Giang Tây với miền nam Trung Quốc, đặc biệt là Quảng Đông và Quảng Tây, cụ thể: Đại Dữu Lĩnh 大庾岭 (dà yǔ lǐng), Đô Bằng Lĩnh 都庞岭 (dū páng lǐng), Kỵ Điền Lĩnh 骑田岭 (qí tián lǐng), Manh Chử Lĩnh 萌渚岭 (méng zhǔ lǐng) và Việt Thành Lĩnh 越城岭 (yuè chéng lǐng).

Cách viết 五岭 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 五, 岭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.