XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

公平合理 đọc là gōng píng hé lǐ, nghĩa là công bằng; hợp lý. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

公平合理

[gōng píng hé lǐ] [公 平 合 理]

công bằng; hợp lý

大卫,关于本次跨界含水层开发,我方认为必须恪守公平合理利用原则。

dà wèi, guān yú běn cì kuà jiè hán shuǐ céng kāi fā, wǒ fāng rèn wéi bì xū kè shǒu gōng píng hé lǐ lì yòng yuán zé.

Đại Vệ, về việc khai thác tầng ngậm nước xuyên biên giới lần này, bên tôi cho rằng phải tuân thủ nghiêm ngặt nguyên tắc sử dụng công bằng và hợp lý.

Trong bài: Đàm phán hạn ngạch khai thác nguồn nước ngầm xuyên biên giới

Hỏi đáp về từ 公平合理

公平合理 nghĩa là gì?

公平合理 (gōng píng hé lǐ) nghĩa là công bằng; hợp lý.

Cách viết 公平合理 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 公, 平, 合, 理 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.