XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不偏不倚 đọc là bù piān bù yǐ, nghĩa là công bằng; không thiên vị. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不偏不倚

[bù piān bù yǐ] [BẤT 偏 BẤT 倚]

công bằng; không thiên vị; không thiên lệch

说话做事应当公正,做到不偏不倚。

shuō huà zuò shì yīng dāng gōng zhèng, zuò dào bù piān bù yǐ.

Nói năng làm việc nên công chính, không thiên lệch.

儒家倡导的中庸之道强调做事不偏不倚、恰到好处。

rú jiā chàng dǎo de zhōng yōng zhī dào qiáng diào zuò shì bù piān bù yǐ, qià dào hǎo chù.

Đạo trung dung do Nho gia khởi xướng nhấn mạnh việc làm việc không thiên lệch, vừa đúng mực.

Hỏi đáp về từ 不偏不倚

不偏不倚 nghĩa là gì?

不偏不倚 (bù piān bù yǐ) nghĩa là công bằng; không thiên vị.

Cách viết 不偏不倚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 偏, 不, 倚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.