XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

公允 đọc là gōng yǔn, nghĩa là công bằng; hợp lý. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

公允

[gōng yǔn] [公 允]

công bằng; hợp lý

好主意!由双方教师共同复审,能保证打分客观公允。

hǎo zhǔ yì! yóu shuāng fāng jiào shī gòng tóng fù shěn, néng bǎo zhèng dǎ fēn kè guān gōng yǔn.

Ý hay! Do giảng viên hai bên cùng duyệt lại, có thể đảm bảo chấm điểm khách quan công bằng.

Trong bài: Tái cấu trúc đào tạo liên ngành giữa khoa học và nghệ thuật · 不失为

可前期很多基础科研本身就有公共财政资助,完全归功于企业并不公允。

kě qián qī hěn duō jī chǔ kē yán běn shēn jiù yǒu gōng gòng cái zhèng zī zhù, wán quán guī gōng yú qǐ yè bìng bù gōng yǔn.

Nhưng giai đoạn đầu có rất nhiều nghiên cứu cơ bản vốn được ngân sách công tài trợ, quy hết công lao cho doanh nghiệp là không công bằng.

Trong bài: Đề xuất miễn trừ bằng sáng chế y tế

这么处理相对公允,既保障了你们的区域优势,也没彻底锁死我们的扩张路径。

zhè me chǔ lǐ xiāng duì gōng yǔn, jì bǎo zhàng le nǐ men de qū yù yōu shì, yě méi chè dǐ suǒ sǐ wǒ men de kuò zhāng lù jìng.

Xử lý thế này tương đối công bằng, vừa bảo đảm được ưu thế khu vực của các bạn, lại không hoàn toàn triệt tiêu lộ trình mở rộng của chúng tôi.

Trong bài: Đàm phán một thương vụ quan trọng

Hỏi đáp về từ 公允

公允 nghĩa là gì?

公允 (gōng yǔn) nghĩa là công bằng; hợp lý.

Cách viết 公允 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 公, 允 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 公允?

Thường gặp: 公允价值 (gōng yǔn jià zhí) – giá trị hợp lý (kế toán).