丸子
[wán zi] [丸 子]
viên thuốc; viên; viên thịt
油锅热了之后就可以开始炸丸子。
yóu guō rè le zhī hòu jiù kě yǐ kāi shǐ zhà wán zi.Sau khi chảo dầu nóng là có thể bắt đầu rán thịt viên.
丸子 đọc là wán zi, nghĩa là viên thuốc; viên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wán zi] [丸 子]
viên thuốc; viên; viên thịt
油锅热了之后就可以开始炸丸子。
yóu guō rè le zhī hòu jiù kě yǐ kāi shǐ zhà wán zi.Sau khi chảo dầu nóng là có thể bắt đầu rán thịt viên.
丸子 (wán zi) nghĩa là viên thuốc; viên.
Viết lần lượt từng chữ 丸, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 炸丸子 (zhá wán zi) – món croquette; 章鱼小丸子 (zhāng yú xiǎo wán zi) – takoyaki (bánh bạch tuộc), một món ăn vặt Nhật Bản.