XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

药丸 đọc là yào wán, nghĩa là viên thuốc; lượng từ: 粒 (lì). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

药丸

[yào wán] [药 丸]

viên thuốc; lượng từ: 粒 (lì)

这种药丸太大,很难直接吞咽。

zhè zhǒng yào wán tài dà, hěn nán zhí jiē tūn yàn.

Viên thuốc này quá to, rất khó nuốt trực tiếp.

医生建议他每晚睡前吃一粒药丸。

yī shēng jiàn yì tā měi wǎn shuì qián chī yí lì yào wán.

Bác sĩ khuyên anh ấy uống một viên thuốc mỗi tối trước khi ngủ.

请把这颗药丸放入温水中溶解后再服用。

qǐng bǎ zhè kē yào wán fàng rù wēn shuǐ zhōng róng jiě hòu zài fú yòng.

Xin hãy cho viên thuốc này vào nước ấm hòa tan rồi mới uống.

Hỏi đáp về từ 药丸

药丸 nghĩa là gì?

药丸 (yào wán) nghĩa là viên thuốc; lượng từ: 粒 (lì).

Cách viết 药丸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 药, 丸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.