XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

药品 đọc là yào pǐn, nghĩa là dược phẩm; thuốc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

药品【藥品】

[yào pǐn] [药 品]

dược phẩm; thuốc; thuốc men

用于防病治病的产品

过期药品绝不能随便扔进垃圾桶。

guò qī yào pǐn jué bù néng suí biàn rēng jìn lā jī tǒng.

Thuốc quá hạn tuyệt đối không được vứt bừa vào thùng rác.

可是电竞和传统体育不同。怎么界定违禁药品的判定标准呢?

kě shì diàn jìng hé chuán tǒng tǐ yù bù tóng. zěn me jiè dìng wéi jìn yào pǐn de pàn dìng biāo zhǔn ne?

Nhưng e-sports khác với thể thao truyền thống. Làm sao để xác định tiêu chuẩn phán định thuốc cấm đây?

Trong bài: Tranh luận về quy chuẩn giám sát chất kích thích trong thể thao điện tử

出门旅行前要预备好常用药品。

chū mén lǚ xíng qián yào yù bèi hǎo cháng yòng yào pǐn.

Trước khi đi du lịch cần chuẩn bị sẵn các loại thuốc thông dụng.

这种药品需要在常温下密封保存。

zhè zhǒng yào pǐn xū yào zài cháng wēn xià mì fēng bǎo cún.

Loại thuốc này cần được bảo quản kín ở nhiệt độ phòng.

Hỏi đáp về từ 药品

药品 nghĩa là gì?

药品 (yào pǐn) nghĩa là dược phẩm; thuốc. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 药品 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 药, 品 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 药品?

Thường gặp: 专利药品 (zhuān lì yào pǐn) – thuốc được cấp bằng sáng chế; 违禁药品 (wéi jìn yào pǐn) – thuốc bất hợp pháp; 麻醉药品 (má zuì yào pǐn) – chất ma túy.