XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

违禁药品 đọc là wéi jìn yào pǐn, nghĩa là thuốc bất hợp pháp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

违禁药品

[wéi jìn yào pǐn] [违 禁 药 品]

thuốc bất hợp pháp

可是电竞和传统体育不同。怎么界定违禁药品的判定标准呢?

kě shì diàn jìng hé chuán tǒng tǐ yù bù tóng. zěn me jiè dìng wéi jìn yào pǐn de pàn dìng biāo zhǔn ne?

Nhưng e-sports khác với thể thao truyền thống. Làm sao để xác định tiêu chuẩn phán định thuốc cấm đây?

Trong bài: Tranh luận về quy chuẩn giám sát chất kích thích trong thể thao điện tử

Hỏi đáp về từ 违禁药品

违禁药品 nghĩa là gì?

违禁药品 (wéi jìn yào pǐn) nghĩa là thuốc bất hợp pháp.

Cách viết 违禁药品 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 违, 禁, 药, 品 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.