XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

炸丸子 đọc là zhá wán zi, nghĩa là món croquette; viên chiên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

炸丸子

[zhá wán zi] [炸 丸 子]

món croquette; viên chiên

油锅热了之后就可以开始炸丸子。

yóu guō rè le zhī hòu jiù kě yǐ kāi shǐ zhà wán zi.

Sau khi chảo dầu nóng là có thể bắt đầu rán thịt viên.

Hỏi đáp về từ 炸丸子

炸丸子 nghĩa là gì?

炸丸子 (zhá wán zi) nghĩa là món croquette; viên chiên.

Cách viết 炸丸子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 炸, 丸, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.