XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

空气污染 đọc là kōng qì wū rǎn, nghĩa là ô nhiễm không khí. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

空气污染

[kōng qì wū rǎn] [空 气 污 染]

ô nhiễm không khí

唉,下班时间的路上堵车太严重了,空气污染也厉害。

ài, xià bān shí jiān de lù shang dǔ chē tài yán zhòng le, kōng qì wū rǎn yě lì hài.

Ôi, đường giờ tan tầm tắc xe nghiêm trọng quá, ô nhiễm không khí cũng nặng.

Trong bài: Khuyến khích đi giao thông công cộng

利用氢能源有助于减少空气污染。

lì yòng qīng néng yuán yǒu zhù yú jiǎn shǎo kōng qì wū rǎn.

Sử dụng năng lượng hydro giúp giảm thiểu ô nhiễm không khí.

绿色出行有助于减少城市空气污染。

lǜ sè chū xíng yǒu zhù yú jiǎn shǎo chéng shì kōng qì wū rǎn.

Đi lại xanh giúp giảm thiểu ô nhiễm không khí thành phố.

Hỏi đáp về từ 空气污染

空气污染 nghĩa là gì?

空气污染 (kōng qì wū rǎn) nghĩa là ô nhiễm không khí.

Cách viết 空气污染 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 空, 气, 污, 染 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.