XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

水污染 đọc là shuǐ wū rǎn, nghĩa là ô nhiễm nước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

水污染

[shuǐ wū rǎn] [THỦY 污 染]

ô nhiễm nước

工业废水污染了附近的许多河流。

gōng yè fèi shuǐ wū rǎn le fù jìn de xǔ duō hé liú.

Nước thải công nghiệp đã làm ô nhiễm nhiều con sông ở lân cận.

专家正调查这片农田的地下水污染情况。

zhuān jiā zhèng diào chá zhè piàn nóng tián de dì xià shuǐ wū rǎn qíng kuàng.

Các chuyên gia đang điều tra tình trạng ô nhiễm nước ngầm ở khu đất nông nghiệp này.

Hỏi đáp về từ 水污染

水污染 nghĩa là gì?

水污染 (shuǐ wū rǎn) nghĩa là ô nhiễm nước.

Cách viết 水污染 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 水, 污, 染 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.