XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

环境污染 đọc là huán jìng wū rǎn, nghĩa là ô nhiễm môi trường. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

环境污染

[huán jìng wū rǎn] [环 境 污 染]

ô nhiễm môi trường

是的,还能有效降低碳排放,减少环境污染。

shì de, hái néng yǒu xiào jiàng dī tàn pái fàng, jiǎn shǎo huán jìng wū rǎn.

Đúng thế, còn có thể giảm phát thải carbon hiệu quả, giảm thiểu ô nhiễm môi trường.

Trong bài: Ứng dụng AI tối ưu hóa chuỗi cung ứng · 从而

低碳生活有助于减少环境污染。

dī tàn shēng huó yǒu zhù yú jiǎn shǎo huán jìng wū rǎn.

Lối sống ít cacbon giúp giảm thiểu ô nhiễm môi trường.

对。环境污染、交通堵塞,诸如此类的问题越来越受社会关注。

duì. huán jìng wū rǎn, jiāo tōng dǔ sè, zhū rú cǐ lèi de wèn tí yuè lái yuè shòu shè huì guān zhù.

Đúng vậy. Ô nhiễm môi trường, kẹt xe, những vấn đề tương tự ngày càng được xã hội quan tâm.

Trong bài: Ô nhiễm, kẹt xe và những vấn đề tương tự ngày càng được quan tâm · 诸如此类

Hỏi đáp về từ 环境污染

环境污染 nghĩa là gì?

环境污染 (huán jìng wū rǎn) nghĩa là ô nhiễm môi trường.

Cách viết 环境污染 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 环, 境, 污, 染 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.