XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

污水管 đọc là wū shuǐ guǎn, nghĩa là ống nước thải. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

污水管

[wū shuǐ guǎn] [污 THỦY 管]

ống nước thải

首先要彻底更换雨污水管网。除此之外,我们还必须把杂乱的电线电缆全入地。

shǒu xiān yào chè dǐ gēng huàn yǔ wū shuǐ guǎn wǎng. chú cǐ zhī wài, wǒ men hái bì xū bǎ zá luàn de diàn xiàn diàn lǎn quán rù dì.

Trước tiên phải thay thế triệt để mạng lưới đường ống nước mưa và nước thải. Ngoài ra, chúng ta còn nhất định phải ngầm hóa toàn bộ dây điện và dây cáp lộn xộn.

Trong bài: Quy hoạch vi chỉnh trang đô thị cổ · 除此之外

Hỏi đáp về từ 污水管

污水管 nghĩa là gì?

污水管 (wū shuǐ guǎn) nghĩa là ống nước thải.

Cách viết 污水管 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 污, 水, 管 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.