XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

自来水管 đọc là zì lái shuǐ guǎn, nghĩa là ống nước máy; ống dẫn nước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

自来水管

[zì lái shuǐ guǎn] [自 来 THỦY 管]

ống nước máy; ống dẫn nước; ống nước sinh hoạt

这根自来水管坏了。

zhè gēn zì lái shuǐ guǎn huài le.

Cái ống nước máy này bị hỏng rồi.

冬季气温骤降,室外的自来水管容易被冻裂。

dōng jì qì wēn zhòu jiàng, shì wài de zì lái shuǐ guǎn róng yì bèi dòng liè.

Nhiệt độ mùa đông giảm mạnh, ống nước máy ngoài trời rất dễ bị nứt vỡ do đông đá.

Hỏi đáp về từ 自来水管

自来水管 nghĩa là gì?

自来水管 (zì lái shuǐ guǎn) nghĩa là ống nước máy; ống dẫn nước.

Cách viết 自来水管 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 自, 来, 水, 管 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.