截停 đọc là jié tíng, nghĩa là chặn lại (một phương tiện, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 截停
截停 nghĩa là gì?
截停 (jié tíng) nghĩa là chặn lại (một phương tiện, v.v.).
Cách viết 截停 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 截, 停 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.