XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

斩获 đọc là zhǎn huò, nghĩa là giết hoặc bắt được (trong trận chiến); (nghĩa bóng) (thể thao) ghi bàn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

斩获

[zhǎn huò] [斩 获]

giết hoặc bắt được (trong trận chiến); (nghĩa bóng) (thể thao) ghi bàn; thắng huy chương; (nghĩa bóng) gặt hái phần thưởng; đạt được thành tựu

小明,你看到刚斩获国家社科成果奖的那部学术专著了吗?

xiǎo míng, nǐ kàn dào gāng zhǎn huò guó jiā shè kē chéng guǒ jiǎng de nà bù xué shù zhuān zhù le ma?

Tiểu Minh, em đã thấy cuốn chuyên khảo học thuật vừa đoạt giải thưởng thành tựu khoa học xã hội quốc gia chưa?

Trong bài: Phản hồi học giới về chuyên khảo nhân chủng học · 无不

国家队在比赛中斩获两金一铜。

guó jiā duì zài bǐ sài zhōng zhǎn huò liǎng jīn yì tóng.

Đội tuyển quốc gia đoạt được hai vàng một đồng trong giải đấu.

他在本次摄影大赛中斩获了一等奖。

tā zài běn cì shè yǐng dà sài zhōng zhǎn huò le yī děng jiǎng.

Anh ấy đã đoạt giải nhất trong cuộc thi nhiếp ảnh lần này.

Hỏi đáp về từ 斩获

斩获 nghĩa là gì?

斩获 (zhǎn huò) nghĩa là giết hoặc bắt được (trong trận chiến); (nghĩa bóng) (thể thao) ghi bàn.

Cách viết 斩获 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 斩, 获 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.