XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

灭绝人性 đọc là miè jué rén xìng, nghĩa là mất hết tính người; vô nhân đạo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

灭绝人性

[miè jué rén xìng] [灭 绝 NHÂN 性]

mất hết tính người; vô nhân đạo; thú tính

国际社会一致强烈谴责任何灭绝人性的种族屠杀行为。

guó jì shè huì yí zhì qiáng liè qiǎn zé rèn hé miè jué rén xìng de zhǒng zú tú shā xíng wéi.

Cộng đồng quốc tế đồng thanh lên án gay gắt mọi hành vi diệt chủng vô nhân tính.

Hỏi đáp về từ 灭绝人性

灭绝人性 nghĩa là gì?

灭绝人性 (miè jué rén xìng) nghĩa là mất hết tính người; vô nhân đạo.

Cách viết 灭绝人性 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 灭, 绝, 人, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.