XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

内行 đọc là nèi háng, nghĩa là chuyên gia; thành thạo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

内行【內行】

[nèi háng] [内 行]

chuyên gia; thành thạo; có kinh nghiệm

指对某种工作或业务十分熟悉的人。

他是电脑维修的内行。

tā shì diàn nǎo wéi xiū de nèi háng.

Anh ấy là chuyên gia sửa máy tính.

rành rọt, thành thạo, am hiểu

对某种行业、业务或技术精通、熟悉。

他在木工这方面干得非常内行。

tā zài mù gōng zhè fāng miàn gān de fēi cháng nèi háng.

Anh ấy làm việc vô cùng thành thạo trong ngành thợ mộc này.

Hỏi đáp về từ 内行

内行 nghĩa là gì?

内行 (nèi háng) nghĩa là chuyên gia; thành thạo. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 内行 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 内, 行 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.