XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

行家 đọc là háng jiā, nghĩa là người sành sỏi; chuyên gia. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

行家

[háng jiā] [行 GIA]

người sành sỏi; chuyên gia; kỳ cựu

指对某种业务有丰富经验和技能的人。

他在茶道领域钻研多年,一品便知产地,是位名副其实的行家。

tā zài chá dào lǐng yù zuān yán duō nián, yì pǐn biàn zhī chǎn dì, shì wèi míng fù qí shí de háng jia.

Ông ấy nghiên cứu sâu trong giới trà đạo nhiều năm, nếm một ngụm là biết nơi trồng, đúng là một chuyên gia danh bất hư truyền.

这位票友下海演出,获得不少行家赞赏。

zhè wèi piào yǒu xià hǎi yǎn chū, huò dé bù shǎo háng jia zàn shǎng.

Người say mê kịch này chuyển sang chuyên nghiệp biểu diễn, nhận được nhiều lời khen ngợi từ người trong nghề.

这家商场周末正在举行家用电器促销活动。

zhè jiā shāng chǎng zhōu mò zhèng zài jǔ xíng jiā yòng diàn qì cù xiāo huó dòng.

Trung tâm thương mại này cuối tuần đang tổ chức khuyến mãi đồ điện gia dụng.

Hỏi đáp về từ 行家

行家 nghĩa là gì?

行家 (háng jiā) nghĩa là người sành sỏi; chuyên gia. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 行家 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 行, 家 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 行家?

Thường gặp: 银行家 (yín háng jiā) – chủ ngân hàng; 事怕行家 (shì pà háng jiā) – chuyên gia luôn làm công việc tốt nhất (thành ngữ); 行家里手 (háng jiā lǐ shǒu) – người sành sỏi.