XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一把手 đọc là yī bǎ shǒu, nghĩa là người đứng đầu; lãnh đạo cao nhất. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

一把手

[yī bǎ shǒu] [一 把 手]

người đứng đầu; lãnh đạo cao nhất; sếp

指最高负责人,或指某项工作的行家里手。

作为单位的一把手,他肩负着带领团队开拓创新的重任。

zuò wéi dān wèi de yì bǎ shǒu, tā jiān fù zhe dài lǐng tuán duì kāi tuò chuàng xīn de zhòng rèn.

Với tư cách là người đứng đầu đơn vị, ông ấy gánh vác trọng trách dẫn dắt đội ngũ đổi mới sáng tạo.

老师建议初学者先选一把手感好的木吉他。

lǎo shī jiàn yì chū xué zhě xiān xuǎn yì bǎ shǒu gǎn hǎo de mù jí tā.

Thầy giáo khuyên người mới bắt đầu nên chọn một cây guitar mộc dễ bấm.

Hỏi đáp về từ 一把手

一把手 nghĩa là gì?

一把手 (yī bǎ shǒu) nghĩa là người đứng đầu; lãnh đạo cao nhất. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 一把手 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 把, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 一把手?

Thường gặp: 第一把手 (dì yī bǎ shǒu) – người phụ trách.