第一把手
[dì yī bǎ shǒu] [第 一 把 手]
người phụ trách; người đứng đầu nhóm lãnh đạo
第一把手 đọc là dì yī bǎ shǒu, nghĩa là người phụ trách; người đứng đầu nhóm lãnh đạo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dì yī bǎ shǒu] [第 一 把 手]
người phụ trách; người đứng đầu nhóm lãnh đạo
第一把手 (dì yī bǎ shǒu) nghĩa là người phụ trách; người đứng đầu nhóm lãnh đạo.
Viết lần lượt từng chữ 第, 一, 把, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.