盗版者
[dào bǎn zhě] [盗 版 者]
người vi phạm bản quyền phần mềm
盗版者 đọc là dào bǎn zhě, nghĩa là người vi phạm bản quyền phần mềm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dào bǎn zhě] [盗 版 者]
người vi phạm bản quyền phần mềm
盗版者 (dào bǎn zhě) nghĩa là người vi phạm bản quyền phần mềm.
Viết lần lượt từng chữ 盗, 版, 者 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.