伐柯
[fá kē] [伐 柯]
(xem Kinh Thi) Làm sao đẽo cán rìu? Cần có rìu; theo nguyên tắc; làm mối quan hệ
伐柯 đọc là fá kē, nghĩa là (xem Kinh Thi) Làm sao đẽo cán rìu? Cần có rìu; theo nguyên tắc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fá kē] [伐 柯]
(xem Kinh Thi) Làm sao đẽo cán rìu? Cần có rìu; theo nguyên tắc; làm mối quan hệ
伐柯 (fá kē) nghĩa là (xem Kinh Thi) Làm sao đẽo cán rìu? Cần có rìu; theo nguyên tắc.
Viết lần lượt từng chữ 伐, 柯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 操斧伐柯 (cāo fǔ fá kē) – (so Sách Kinh Thi) Làm sao để đẽo cán rìu? Cần có rìu.