XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

操斧伐柯 đọc là cāo fǔ fá kē, nghĩa là (so Sách Kinh Thi) Làm sao để đẽo cán rìu? Cần có rìu; theo nguyên tắc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 操斧伐柯

操斧伐柯 nghĩa là gì?

操斧伐柯 (cāo fǔ fá kē) nghĩa là (so Sách Kinh Thi) Làm sao để đẽo cán rìu? Cần có rìu; theo nguyên tắc.

Cách viết 操斧伐柯 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 操, 斧, 伐, 柯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.