XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 柯 đọc là kē, nghĩa là (văn học) cành; thân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 柯

柯 nghĩa là gì?

柯 (kē) nghĩa là (văn học) cành; thân.

Cách viết chữ 柯 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 柯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 柯 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 伐柯 (fá kē) – (xem Kinh Thi) Làm sao đẽo cán rìu? Cần có rìu; 傅柯 (fù kē) – Michel Foucault (1926-1984), triết gia Pháp (Đài Loan); 古柯 (gǔ kē) – (thực vật) coca (nguồn cocaine); 柯坪 (kē píng) – Huyện Khơ Bình (Kelpin) ở địa khu Aksu 阿克苏地区 (ā kè sū dì qū), Tân Cư…; 柯城 (kē chéng) – quận Kecheng của thành phố Quzhou 衢州市 (qú zhōu shì), tỉnh Chiết Giang; 柯基 (kē jī) – (từ mượn) chó corgi.