XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

古柯 đọc là gǔ kē, nghĩa là (thực vật) coca (nguồn cocaine). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 古柯

古柯 nghĩa là gì?

古柯 (gǔ kē) nghĩa là (thực vật) coca (nguồn cocaine).

Cách viết 古柯 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 古, 柯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 古柯?

Thường gặp: 古柯树 (gǔ kē shù) – cây coca (nguồn cocaine); 古柯碱 (gǔ kē jiǎn) – cocaine (từ mượn).