柯林 đọc là kē lín, nghĩa là Colin (tên). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 柯林
柯林 nghĩa là gì?
柯林 (kē lín) nghĩa là Colin (tên).
Cách viết 柯林 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 柯, 林 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 柯林?
Thường gặp: 柯林斯 (kē lín sī) – Collins (tên); 柯林顿 (kē lín dùn) – (Đài Loan) Clinton (tên).