伐木 đọc là fá mù, nghĩa là chặt gỗ; đốn cây. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 伐木
伐木 nghĩa là gì?
伐木 (fá mù) nghĩa là chặt gỗ; đốn cây.
Cách viết 伐木 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 伐, 木 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 伐木?
Thường gặp: 伐木场 (fá mù chǎng) – khu vực khai thác gỗ; 伐木工人 (fá mù gōng rén) – tiều phu.