伐木工人
[fá mù gōng rén] [伐 木 工 NHÂN]
tiều phu; người chặt cây
伐木工人 đọc là fá mù gōng rén, nghĩa là tiều phu; người chặt cây. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fá mù gōng rén] [伐 木 工 NHÂN]
tiều phu; người chặt cây
伐木工人 (fá mù gōng rén) nghĩa là tiều phu; người chặt cây.
Viết lần lượt từng chữ 伐, 木, 工, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.