吊伐 đọc là diào fá, nghĩa là an ủi dân bằng cách trừng phạt bạo chúa (viết tắt của 吊民伐罪 (diào mín fá zuì)). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 吊伐
吊伐 nghĩa là gì?
吊伐 (diào fá) nghĩa là an ủi dân bằng cách trừng phạt bạo chúa (viết tắt của 吊民伐罪 (diào mín fá zuì)).
Cách viết 吊伐 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 吊, 伐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.