XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

滥伐 đọc là làn fá, nghĩa là chặt phá rừng bất hợp pháp; khai thác rừng trái phép. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

滥伐

[làn fá] [滥 伐]

chặt phá rừng bất hợp pháp; khai thác rừng trái phép; phá rừng

滥砍滥伐导致当地面临严重的水土流失问题。

làn kǎn làn fá dǎo zhì dāng dì miàn lín yán zhòng de shuǐ tǔ liú shī wèn tí.

Chặt phá rừng bừa bãi dẫn đến khu vực này đối mặt vấn đề xói mòn đất nghiêm trọng.

Hỏi đáp về từ 滥伐

滥伐 nghĩa là gì?

滥伐 (làn fá) nghĩa là chặt phá rừng bất hợp pháp; khai thác rừng trái phép.

Cách viết 滥伐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 滥, 伐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 滥伐?

Thường gặp: 滥砍滥伐 (làn kǎn làn fá) – tàn phá rừng một cách bừa bãi.