滥砍滥伐
[làn kǎn làn fá] [滥 砍 滥 伐]
tàn phá rừng một cách bừa bãi
滥砍滥伐导致当地面临严重的水土流失问题。
làn kǎn làn fá dǎo zhì dāng dì miàn lín yán zhòng de shuǐ tǔ liú shī wèn tí.Chặt phá rừng bừa bãi dẫn đến khu vực này đối mặt vấn đề xói mòn đất nghiêm trọng.
滥砍滥伐 đọc là làn kǎn làn fá, nghĩa là tàn phá rừng một cách bừa bãi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[làn kǎn làn fá] [滥 砍 滥 伐]
tàn phá rừng một cách bừa bãi
滥砍滥伐导致当地面临严重的水土流失问题。
làn kǎn làn fá dǎo zhì dāng dì miàn lín yán zhòng de shuǐ tǔ liú shī wèn tí.Chặt phá rừng bừa bãi dẫn đến khu vực này đối mặt vấn đề xói mòn đất nghiêm trọng.
滥砍滥伐 (làn kǎn làn fá) nghĩa là tàn phá rừng một cách bừa bãi.
Viết lần lượt từng chữ 滥, 砍, 滥, 伐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.