XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 滥 đọc là làn, nghĩa là tràn lan; quá mức. Thuộc bộ Thủy 水. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

滥

[làn]

tràn lan; quá mức; không phân biệt

好的,这个建议很中肯,能防止低俗网红店到处泛滥。

hǎo de, zhè ge jiàn yì hěn zhòng kěn, néng fáng zhǐ dī sú wǎng hóng diàn dào chù fàn làn.

Được, kiến nghị này rất xác đáng, có thể ngăn chặn các quán 'sống ảo' rẻ tiền tràn lan.

Trong bài: Phản biện việc thương mại hoá quá mức di sản kiến trúc cổ

雨季河水泛滥,村民被迫撤离。

yǔ jì hé shuǐ fàn làn, cūn mín bèi pò chè lí.

Mùa mưa, sông lụt, dân làng phải di dời.

嗯,你说的有道理。如果不加限制,定位数据也很容易被滥用。

èn, nǐ shuō de yǒu dào lǐ. rú guǒ bù jiā xiàn zhì, dìng wèi shù jù yě hěn róng yì bèi làn yòng.

Ừm, cậu nói có lý. Nếu không giới hạn, dữ liệu định vị cũng rất dễ bị lạm dụng.

Trong bài: Phân tích mâu thuẫn giữa đô thị thông minh và riêng tư dữ liệu

Hỏi đáp về chữ 滥

滥 nghĩa là gì?

滥 (làn) nghĩa là tràn lan; quá mức.

Cách viết chữ 滥 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 滥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 滥 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 滥 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 泛滥 (fàn làn) – bị lũ lụt; 滥用 (làn yòng) – lạm dụng; 俗滥 (sú làn) – sáo mòn; 浮滥 (fú làn) – quá mức; 滥交 (làn jiāo) – kết giao bừa bãi; 滥伐 (làn fá) – chặt phá rừng bất hợp pháp.