XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

滥杀 đọc là làn shā, nghĩa là giết bừa bãi; thảm sát. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

滥杀

[làn shā] [滥 杀]

giết bừa bãi; thảm sát

嗯,我承认代码没有温度,但客观传感器能杜绝报复性滥杀,这也有益处。

èn, wǒ chéng rèn dài mǎ méi yǒu wēn dù, dàn kè guān chuán gǎn qì néng dù jué bào fù xìng làn shā, zhè yě yǒu yì chù.

Ừm, tôi thừa nhận mã nguồn không có nhiệt độ cảm xúc, nhưng cảm biến khách quan có thể triệt tiêu việc tàn sát trả thù, điều này cũng có lợi.

Trong bài: Thảo luận khung pháp lý quốc tế về vũ khí sát thương tự hành

Hỏi đáp về từ 滥杀

滥杀 nghĩa là gì?

滥杀 (làn shā) nghĩa là giết bừa bãi; thảm sát.

Cách viết 滥杀 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 滥, 杀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 滥杀?

Thường gặp: 滥杀无辜 (làn shā wú gū) – tàn sát người vô tội (thành ngữ).