XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 涩 đọc là sè, nghĩa là chát; chua chát. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

涩

[sè]

chát; chua chát; khó chịu

眼睛干涩时可以滴一滴眼药水。

yǎn jīng gān sè shí kě yǐ dī yi dī yǎn yào shuǐ.

Khi khô mắt có thể nhỏ một giọt thuốc nhỏ mắt.

长时间注视电脑屏幕会导致眼睛干涩发胀。

cháng shí jiān zhù shì diàn nǎo píng mù huì dǎo zhì yǎn jīng gān sè fā zhàng.

Nhìn màn hình máy tính trong thời gian dài sẽ khiến mắt bị khô và căng tức.

Hỏi đáp về chữ 涩

涩 nghĩa là gì?

涩 (sè) nghĩa là chát; chua chát.

Cách viết chữ 涩 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 涩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 涩 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 冷涩 (lěng sè) – lạnh lùng và trì trệ; 咸涩 (xián sè) – mặn và đắng; 干涩 (gān sè) – khô ráp (da); 拙涩 (zhuō sè) – vụng về và khó hiểu; 晦涩 (huì sè) – khó hiểu; 涩味 (sè wèi) – vị chát.