晦涩 đọc là huì sè, nghĩa là khó hiểu; bí ẩn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 晦涩
晦涩 nghĩa là gì?
晦涩 (huì sè) nghĩa là khó hiểu; bí ẩn.
Cách viết 晦涩 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 晦, 涩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 晦涩?
Thường gặp: 艰深晦涩 (jiān shēn huì sè) – thâm sâu khó lường (thành ngữ).