XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

疑难 đọc là yí nán, nghĩa là khó hiểu; khó giải quyết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

疑难

[yí nán] [疑 难]

khó hiểu; khó giải quyết; phức tạp

老师特地留下来为我们解答疑难问题。

lǎo shī tè dì liú xià lái wèi wǒ men jiě dá yí nán wèn tí.

Thầy giáo đã đặc biệt nán lại để giải đáp các thắc mắc cho chúng tôi.

遇到疑难病症,他们决定请教医学界的权威。

yù dào yí nán bìng zhèng, tā men jué dìng qǐng jiào yī xué jiè de quán wēi.

Gặp phải bệnh nan y, họ quyết định thỉnh giáo chuyên gia hàng đầu trong giới y học.

下课铃一响,学员们就迫不及待地向老师请教考试疑难。

xià kè líng yì xiǎng, xué yuán men jiù pò bù jí dài dì xiàng lǎo shī qǐng jiào kǎo shì yí nán.

Chuông tan học vừa reo, các học viên đã vội vàng thỉnh giáo thầy giáo về những thắc mắc trong kỳ thi.

Hỏi đáp về từ 疑难

疑难 nghĩa là gì?

疑难 (yí nán) nghĩa là khó hiểu; khó giải quyết.

Cách viết 疑难 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 疑, 难 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 疑难?

Thường gặp: 疑难杂症 (yí nán zá zhèng) – trường hợp y tế khó chẩn đoán hoặc khó điều trị; 疑难解答 (yí nán jiě dá) – khắc phục sự cố; 疑难问题 (yí nán wèn tí) – vấn đề nan giải.