疑难解答
[yí nán jiě dá] [疑 难 解 答]
khắc phục sự cố; giải pháp cho khó khăn
疑难解答 đọc là yí nán jiě dá, nghĩa là khắc phục sự cố; giải pháp cho khó khăn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yí nán jiě dá] [疑 难 解 答]
khắc phục sự cố; giải pháp cho khó khăn
疑难解答 (yí nán jiě dá) nghĩa là khắc phục sự cố; giải pháp cho khó khăn.
Viết lần lượt từng chữ 疑, 难, 解, 答 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.