XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

排查故障 đọc là pái chá gù zhàng, nghĩa là khắc phục sự cố; kiểm tra từng thành phần để tìm vấn đề. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

排查故障

[pái chá gù zhàng] [排 查 故 障]

khắc phục sự cố; kiểm tra từng thành phần để tìm vấn đề; xử lý sự cố

这台机器的振动频率异常,技术人员正在排查故障原因。

zhè tái jī qì de zhèn dòng pín lǜ yì cháng, jì shù rén yuán zhèng zài pái chá gù zhàng yuán yīn.

Tần số rung của cỗ máy này bất thường, nhân viên kỹ thuật đang kiểm tra tìm nguyên nhân sự cố.

Hỏi đáp về từ 排查故障

排查故障 nghĩa là gì?

排查故障 (pái chá gù zhàng) nghĩa là khắc phục sự cố; kiểm tra từng thành phần để tìm vấn đề.

Cách viết 排查故障 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 排, 查, 故, 障 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.